Các mã lỗi ở hai dòng máy giặt hàng nội địa Nhật Hitachi, Sharp của Thái Lan

Hàng Nhật bãi, một cụm từ thời gian gần đây đã trở nên quen thuộc với người tiêu dùng Việt Nam. Từ tủ lạnh, tivi, điều hòa, máy giặt nội địa nhật… Chất lượng thì đã được khẳng định qua thời gian người tiêu dùng sử dụng. Nhưng cái gì cũng vậy, nó luôn có những hạn chế khi sử dụng. Chẳng hạn như việc một người Việt bình thường không có quá nhiều kiến thức về tiếng Anh khi sử dụng chiếc điện thoại Blackberry sẽ gây nên những phiền toái không hề nhỏ khi sử dụng kho ứng dụng.

Mỗi một sản phẩm đều đi kèm với sách hướng dẫn sử dụng. Nhưng ngôn ngữ lại là thứ cản trở người dùng hiểu hơn về sản phẩm. Nhiều khi chiếc máy giặt của mình hoặc chiếc tủ lạnh hàng nội địa nhật sảy ra sự cố như ngừng hoạt động hoặc hoạt động bất thường kèm với đèn đỏ nháy báo với những dòng mã mà chúng ta không thể biết nó đang thông báo gì. Chính vì thế hôm nay, chúng tôi sẽ hướng dẫn người sử dụng biết được các mã lỗi của máy giặt Hitachi, Sharp nội địa Nhật.

1. Mã lỗi ở máy giặt Hitachi

– Mã C1: Không cấp đủ nước, nguồn nước, áp lực nước, dây điện từ board đến valve nước.
– Mã C2: Không xả hết nước.
– Mã C3: Máy giặt không vắt, chưa đóng nắp khi đang ở chế độ vắt, công tắc cửa hư, dây điện từ board đến công tắc cửa đứt.
– Mã C4: Máy giặt không vắt, đồ trong thùng không cân bằng.
– Mã C8: Không khóa được nắp.
– Mã C9: Không mở được nắp máy giặt.
– Mã EE: Lỗi board mạch nguồn.
– Mã F1: Cảm biến mực nước có vấn đề.
– Mã F2: Triac motor có vấn đề hoặc motor hỏng.
– Mã F9: Lỗi điếm từ của moto. Không vắt được.
– Mã FD: Trục ly hợp có vấn đề.
– Mã FF: Kết thúc hiển thị các lỗi máy giặt.
– Mã FO: Cảm biến mực nước có vấn đề.

2. Mã lỗi máy giặt Sharp

– Mã E01: Cung cấp nước bình thường. Van cấp nước, thoát xác nhận van.
– Mã E02: Không thể mất nước. Kiểm tra công tắc nắp. Cửa bên ngoài khóa bất thường.
– Mã E03: Thoát bất thường. Động cơ thoát nước, kiểm tra bộ lọc lint.
– Mã E04: Dịch vụ giặt ủi bù đắp phát hiện.
– Mã E12: Nhiệt độ nước của các nguồn cung cấp nước cao.
– Mã E17: Phát hiện quá dòng của động cơ. Động cơ điện áp phát hiện bất thường.
– Mã E18: Nhiệt độ IPM cao quá. Hoạt động quá tải.
– Mã E19: Bất thường của động cơ. Hoạt động quá tải. Các đa quá các chất tẩy rửa.
– Mã E20: Của nhiệt độ động cơ quá cao. Hoạt động quá tải.
– Mã E21: Futarokku bất thường. Cửa ngoài mở khóa bất thường.
– Mã E22: Clutch không bật. Điện từ ly hợp.
– Mã E23: Siêu âm đầu dò nhiệt độ bất thường.
– Mã E26: Sấy công suất trên.
– Mã E27: Công tắc cửa
– Mã EP: Cấp nước Bath bất thường.
– Mã Full: Quá tải, hoặc đồ nhiều.
– Mã U04: Lưới lọc sấy khô bị bẩn.
– Mã U07: Bật máy không được
– Mã U08: Thời gian hoạt động lâu quá mức quy định.Do nước vào yếu hoặc nước thải ra kém
– Mã C01: Lỗi giao tiếp.
– Mã C02: Mực nước cảm biến bất thường.
– Mã C04: Lũ lụt bất thường. Van cấp nước, kiểm tra cảm biến mực nước.
– Mã C05: Mất nước bất thường kiểm soát.
– Mã C07: Sấy khô nóng bất thường. Nhiệt độ không tăng trong khô.
– Mã C09: Thermistor nhiệt độ nước bình thường.
– Mã C10: Thermistor lượng bất thường.
– Mã C11: Xả thermistor bất thường.
– Mã C12: Thermistor nhiệt độ thấp bất thường.
– Mã C13: Điện chuyển đổi bất thường.
– Mã C14: Hội trường yếu tố bất thường.
– Mã C16: Nắp khóa bất thường.
– Mã C22: Chưa gắn lưới lọc sơ vải

Xem thêm:  Máy giặt Hitachi BD-V2000 inverter nội địa Nhật

Đó lã những mã lối của 2 loại máy giặt trên. Tuy không đầy đủ và chi tiết nhưng một phần nào cũng giúp khách hàng điểu được chiếc máy giặt của mình bị gì. Và có biện pháp sửa chữa kịp thời tránh những trường hợp để lâu gây ra những hỏng hóc cục bộ

Tags :
Tổng kho điều hòa Nhật bãi tại Hà Nội giá rẻ nhất
Hướng dẫn sử dụng các chế độ của máy giặt National V80 hàng nội địa Nhật
Địa chỉ mua máy lạnh nội địa Nhật uy tín, chất lượng tốt nhất tại Hà Nội
Điều hòa Nhật bãi tại Hà Nội giá rẻ, chất lượng cao
Máy giặt Nhật nội địa với đầy đủ chủng loại 6kg, 7kg, 8kg, 9kg, cửa ngang